HI98325 là bút đo độ mặn/ nhiệt độ nông nghiệp nhỏ gọn, có thể bỏ túi, được thiết kế chuyên để đo độ mặn trong nước tưới, rất phù hợp cho các khu vực đất trồng nông nghiệp như cà phê, cam, dưa hấu, chè, lúa, nơi giá trị độ mặn có ảnh hưởng quan trọng đến quản lý chất lượng cây trồng.
Tính năng nổi bật của bút đo đột mặn, nhiệt độ
- Bút đo độ mặn/ nhiệt độ được thiết kế chống nước, sử dụng dễ dàng ngay cả trong môi trường ẩm ướt
- Bút đo độ mặn Groline tự động bù nhiệt độ (ATC) cho kết quả chính xác dù ch nhiệt độ thay đổi
- Cảm biến EC than chì kép (dual pin graphite electrode) không bị oxi hóa, giúp đo lặp lại chính xác và tin cậy
- Nhờ cảm biến nhiệt độ lộ ra ngoài cho thời gian phản hồi nhanh
- Bút đo độ mặn/ nhiệt độ có thể tự động hiệu chuẩn một điểm nhanh chóng và thuận tiện
- Kết quả hiển thị: parts per thousand (g/L), Practical Salinity Units (PSU), hoặc Specific Gravity (S.G.)
- Bút đo đột mặn Groline thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng mang theo và sử dụng mọi lúc mọi nơi
Ứng dụng đa dạng của bút đo độ mặn, nhiệt độ
- Bút đo độ mặn/ nhiệt độ kiểm tra độ mặn trong nước tưới tiêu cho các loại cây trồng nông nghiệp như cà phê, cam, dưa hấu, chè, lúa
- Sử dụng phổ biến trong các ngành công nghiệp như in ấn, dệt may, thực phẩm và đồ uống
- Phù hợp cho các viện nghiên cứu và bảo vệ môi trường khi cần đo độ mặn thấp chính xác
Thông số kỹ thuật:
| ĐỘ MẶN THEO PPT (G/L) | |
| THANG THẤP | |
| Thang đo | 0.00 đến 10.00 ppt (g/L) |
| Độ phân giải | 0.01 ppt (g/L) |
| Độ chính xác | ±0.20 ppt (g/L) |
| THANG CAO | |
| Thang đo | 0.0 đến 70.0 ppt (g/L) |
| Độ phân giải | 0.1 ppt (g/L) |
| Độ chính xác | ±1.0 ppt (g/L) (thang đo từ 0.0 đến 40.0) |
| ±2.0 ppt (g/L) (thang đo từ 40.0 đến 70.0) | |
| TỰ ĐỘNG (MẶC ĐỊNH) | |
| Thang đo | 0.00 đến 9.99 ppt (g/L) |
| 10.0 đến 70.0 ppt (g/L) | |
| Độ phân giải | 0.01 / 0.1 ppt (g/L) |
| Độ chính xác | ±0.20 ppt (g/L) (thang đo từ 0.00 đến 9.99) |
| ±1.0 ppt (g/L) (thang đo từ 0.0 đến 40.0) | |
| ±2.0 ppt (g/L) (thang đo từ 40.0 đến 70.0) | |
| ĐỘ MẶN THEO PSU | |
| THANG THẤP | |
| Thang đo | 0.00 đến 10.00 PSU |
| Độ phân giải | 0.01 PSU |
| Độ chính xác | ±0.20 PSU |
| THANG CAO | |
| Thang đo | 0.0 đến 70.0 PSU |
| Độ phân giải | 0.1 PSU |
| Độ chính xác | ±1.0 PSU (thang đo từ 0.0 đến 40.0) |
| ±2.0 PSU (thang đo từ 40.0 đến 70.0) | |
| TỰ ĐỘNG (MẶC ĐỊNH) | |
| Thang đo | 0.00 đến 9.99 PSU |
| 10.0 đến 70.0 PSU | |
| Độ phân giải | 0.01 / 0.1 PSU |
| Độ chính xác | ±0.20 PSU (thang đo từ 0.00 đến 9.99) |
| ±1.0 PSU (thang đo từ 0.0 đến 40.0) | |
| ±2.0 PSU (thang đo từ 40.0 đến 70.0) | |
| ĐỘ MẶN THEO S.G. | |
| THANG THẤP | |
| Thang đo | 1.000 đến 1.007 S.G. |
| Độ phân giải | 0.001 S.G. |
| Độ chính xác | ±0.001 S.G. |
| THANG CAO | |
| Thang đo | 1.000 đến 1.041 S.G. |
| Độ phân giải | 0.001 S.G. |
| Độ chính xác | ±0.001 S.G. |
| TỰ ĐỘNG (MẶC ĐỊNH) | |
| Thang đo | 1.000 đến 1.041 S.G. |
| Độ phân giải | 0.001 S.G. |
| Độ chính xác | ±0.001 S.G. |
| NHIỆT ĐỘ | |
| Thang đo | 0.0 đến 50.0 oC (32.0 đến 122.0 oF) |
| Độ phân giải | 0.1 oC / 0.1 oF |
| Độ chính xác | ±0.5 oC / ±0.1 oF |
| Phương pháp | ppt: International Oceanographic Tables, 1966 |
| PSU: Standard Methods for the Examination of Water and | |
| Wastewater, 2520 B, Electrical Conductivity Method | |
| S.G.: Standard Methods for the Examination of Water and | |
| Wastewater, 2520 C, Density Method | |
| Hiệu chuẩn | Tự động, 1 hoặc 2 điểm ở 5.00 ppt hoặc 35.00 ppt |
| Bù nhiệt | Tự động từ 5.0 đến 50.0 oC (41.0 đến 122.0 oF) |
| Pin | 1 pin CR2032 3V Lithium-ion |
| Sử dụng được khoảng 100 giờ liên tục | |
| Tự động tắt | Tùy chỉnh: Sau 8 phút, 60 phút |
| Tắt tính năng tự động tắt | |
| Môi trường | 0 to 50 °C (32 °C to 122 °F); RH max 100% |
| Kích thước | 160×40×17 mm (6.3×1.6×0.7”) |
| Khối lượng | 68 g (2.4 oz.) (không pin) |
| Bảo hành | 06 tháng cho máy và 03 tháng cho điện cực |
| (đối với sản phẩm còn nguyên tem và phiếu bảo hành) | |
| Cung cấp gồm | – Máy đo HI98325 |
| – Pin (trong máy) | |
| – Dung dịch hiệu chuẩn 5.00 ppt (2 gói) và 35.00 ppt (2 gói) | |
| – Nắp bảo vệ | |
| – Hướng dẫn sử dụng | |
| – Giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm | |
| – Hộp đựng bằng nhựa | |
| – Phiếu bảo hành (chỉ bảo hành khi còn phiếu bảo hành) | |


Đánh giá
There are no reviews yet