HI981914 là máy đo pH, ORP, ISE và nhiệt độ chuyên nghiệp, chống nước, được thiết kế lý tưởng cho các chuyên viên quản lý, bảo trì hồ bơi và spa. Với độ chính xác cao, độ bền vượt trội và khả năng phân tích nhanh chóng các thông số quan trọng như pH và ORP – yếu tố quyết định hiệu quả xử lý clo và đảm bảo an toàn nước – HI981914 là giải pháp đo lường toàn diện và đáng tin cậy cho mọi hệ thống hồ bơi thương mại hoặc dân dụng.
Ứng dụng của máy đo pH trong ngành hồ bơi
Máy đo pH kiểm soát pH & ORP chính xác
- Đảm bảo nước hồ luôn ở trạng thái cân bằng lý tưởng giúp tối ưu hiệu quả khử trùng bằng clo
- ORP hiển thị trực tiếp mức oxy hóa khử, giúp đánh giá khả năng diệt khuẩn của nước
Máy đo pH tích hợp đo nồng độ ion (ISE) Lưu ý: Các điện cực ISE bán riêng.
- Phù hợp cho các hồ bơi đặc biệt cần theo dõi amoni, nitrat, hoặc các ion khác trong hệ thống lọc
- Hỗ trợ đơn vị đa dạng: ppm, mg/L, mol/L, %, w/v…
Máy đo pH chống nước & thiết kế ngoài trời mạnh mẽ
- Vỏ máy chuẩn IP67, hoạt động bền bỉ trong môi trường ẩm ướt, ngay cả khi rơi vào nước
- Màn hình LCD đồ họa có đèn nền – dễ đọc kể cả dưới nắng
Hiệu chuẩn thông minh – dễ sử dụng
- Hệ thống CAL Check™ tự động cảnh báo khi điện cực bị bẩn hoặc dung dịch chuẩn bị nhiễm bẩn
- Hiệu chuẩn nhanh, tối đa 5 điểm với đệm chuẩn đi kèm
Máy đo pH ghi dữ liệu & kết nối máy tính:
- Lưu trữ tới 300 mẫu đo
- Kết nối máy tính qua USB, thuận tiện xuất báo cáo kiểm tra chất lượng nước định kỳ
- Pin lâu – thao tác thuận tiện
- Thời lượng pin đến 200 giờ, lý tưởng cho kỹ thuật viên di động
- Giao diện thân thiện, nút chuyên biệt cho các chức năng chính như hiệu chuẩn, GLP, đèn nền
Ứng dụng của máy đo pH:
- Quản lý và bảo trì hồ bơi công cộng, khách sạn, resort
- Kỹ thuật viên xử lý nước di động
- Spa, bể sục, hệ thống nước nóng
- Trung tâm thể thao dưới nước và công viên nước
Thông số kỹ thuật
| Thang đo pH | -2.0 đến 20.0 pH-2.00 đến 20.00 pH
-2.000 đến 20.000 pH |
| Độ phân giải pH | 0.1 pH; 0.01 pH; 0.001 pH |
| Độ chính xác pH | ±0.1; ±0.01 pH; ±0.002 pH |
| Hiệu chuẩn pH | đến 5 điểm với 7 dung dịch chuẩn có sẵn (1.68, 4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 10.01, 12.45) và 5 đệm tùy chỉnh |
| Điện cực pH | HI72911B thân titan có cảm biến nhiệt độ bên trong, cổng BNC, cáp 1m (đi kèm máy) |
| Thang đo ORP | ±2000 mV |
| Độ phân giải ORP | 0.1 mV |
| Độ chính xác ORP | ±0.2 mV |
| Điện cực ORP | Cổng BNC (mua riêng) |
| Thang đo ISE | từ 1.00 E⁻⁷ đến 9.99 E¹⁰ nồng độ |
| Độ phân giải ISE | 3 digits 0.01; 0.1; 1; 10 nồng độ |
| Độ chính xác ISE | ±0.5% giá trị (hóa trị I), ±1% giá trị (hóa trị II) |
| Hiệu chuẩn ISE | đến 5 điểm với 6 dung dịch chuẩn có sẵn (0.1, 1, 10, 100, 1000, 10000 ppm) |
| Điện cực ISE | Cổng BNC (mua riêng) |
| Thang đo nhiệt độ | -20.0 đến 120.0°C (-4.0 đến 248.0°F) |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1°C (0.1°F) |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.4°C (±0.8°F) ( không bao gồm lỗi đầu dò) |
| Bù nhiệt độ | Bằng tay hoặc tự động từ -20.0 đến 120.0°C (-4.0 đến 248.0°F) |
| Hiệu chuẩn Slope | Từ 80 đến 110% |
| Ngõ vào | 10¹² Ohms |
| Ghi theo yêu cầu | 300 mẫu (100 cho mỗi pH, mV và ISE) |
| Kết nối PC | Cổng USB với phần mềm HI 92000 và cáp USB |
| Pin | 4 pin 1.5V AA / khoảng 200 giờ sử dụng liên tục không đèn nền (50 giờ với đèn nền) |
| Tự động tắt | Tùy chọn: 5, 10, 30, 60 phút hoặc không kích hoạt |
| Môi trường | 0 đến 50°C (32 đến 122°F); RH 100% (IP67) |
| Kích thước | 185 x 93 x 35.2 mm |
| Khối lượng | 400 g |
| Bảo hành | 12 tháng cho máy và 06 tháng cho điện cực đi kèm.(đối với sản phẩm còn nguyên tem và phiếu bảo hành) |
| Cung cấp gồm | – Máy đo HI981914– Điện cực pH kết hợp nhiệt độ HI72911B
– Đầu dò nhiệt độ HI7662 – Dung dịch chuẩn pH4.01 HI7004M (230 mL) – Dung dịch chuẩn pH7.01 HI7007M (230 mL) – 2 gói dung dịch rửa điện cực HI700601 – 4 pin AA 1.5V (trong máy) – Cốc nhựa 100mL – Cáp USB – Hướng dẫn sử dụng – Chứng chỉ chất lượng cho máy và điện cực – Vali đựng máy |


Đánh giá
There are no reviews yet